cần xé

Học thuật
Thân thiện
cần xé

Người bán hàng xếp rau quả tươi vào một cái cần xé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đựng bằng mây tre, hình dạng giống cái giành nhưng to hơn, miệng rộng, đáy sâu quai, thường dùng để đựng chuyên chở hàng hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nông dân gánh hai cần xé đầy ắp lúa từ đồng về.
    • Cần xé đan bằng tre già thường rất chắc chắn, có thể đựng được nhiều đồ.
    • Chiếc cần xé kỹ ấy đã theo đi khắp các phiên chợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, chỉ một vật dụng cụ thể. Trong văn học hoặc lời ăn tiếng nói, đôi khi có thể dùng hình ảnh "cần xé" để von về sự chứa đựng nhiều.
    • Lòng anh như cần xé, chất chứa bao nỗi niềm. (Cách nói von, ít phổ biến)
Biến thể từ gần giống
  • Giành (danh từ): Đồ đựng nhỏ hơn, thường đan thưa hơn, dùng để vo gạo, đựng rau quả.
  • Sọt (danh từ): Đồ đựng bằng tre, nứa, thường đan thưa, miệng rộng, đáy bằng, dùng đựng than, củi, rác.
  • Rổ (danh từ): Đồ đựng đan bằng tre, nứa, nan to bản, thường dùng để đựng đồ khô, ráo.
  • Gùi (danh từ): Đồ đựng của một số dân tộc, dây đeo sau lưng, thường đan kín.
Từ đồng nghĩa
  • Bồ (danh từ): Đồ đựng to bằng tre, thường hình trụ, đựng thóc, gạo.
  • Thùng (danh từ): Đồ đựng nói chung, có thể làm bằng nhiều chất liệu, kích cỡ khác nhau.
Lưu ý sử dụng
  • "Cần xé" một từ thuần Việt, chỉ một vật dụng truyền thống, ngày nay ít phổ biến trong đời sống đô thị hiện đại.
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ cố định phổ biến nào.
cần xé

Người bán hàng xếp rau quả tươi vào một cái cần xé.

  1. d. Đồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở.

Từ gần giống

Từ chứa "cần xé"